<차례>
첫째 씨앗. 나는 우리 집의 꽃이에요! Phần một Nảy mầm. Tôi là bông hoa của gia đình!
1
나는 ○○○입니다. Tôi là ○○○.
2
나는 소중한 사람이에요. Tôi là người đáng quý.
3
내 마음을 표현해요. Bày tỏ tấm lòng của tôi.
둘째 새싹. 학교는 즐거워요 Phần hai Nảy mầm. Trường học thật vui
1
선생님과 이야기해요. Nói chuyện với giáo viên.
2
알림장을 써요. Viết sổ liên lạc[알림장].
3
친구를 만나요. Gặp gỡ bạn bè.
셋째 꽃송이. 책 속의 세상 Phần ba Ra hoa. Thế giới diệu kỳ của sách
1
한글은 재미있어요. Tiếng Hàn (Hanguel) thật thú vị.
2
자음과 모음은 친구예요. Nguyên âm và phụ âm là bạn bè.
3
바르게 띄어 읽어요. Đọc ngắt quãng đúng.
4
실감나게 읽어요. Đọc biểu cảm.
5
시를 마음으로 읽어요. Đọc thơ bằng tâm hồn.
6
도전! 받아쓰기! 나도 100점!Cố lên! Môn chính tả! Mình cũng được 100 điểm!
7
나의 하루 Một ngày của tôi
넷째 열매. 함께 사는 우리 Phần chan Kết trái. Chúng ta cùng chung sống hòa thuận
1
옛이야기를 즐겨요. Hòa mình vào những câu chuyện cổ tích
2
손을 잡아요. Nắm tay.
3
소중한 우리의 꿈 Ước mơ quý giá của tôi
자녀와의 대화 TIP! TIP- Cách nói chuyện với con cái